Hotline: 02363.722968 - 0987.711.777
Thời gian làm việc: 07h30 - 17h30 (T2-T7)




THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Loại xe

Ô tô tải tự đổ

Model

CA3256P2K2T1EA81

Động cơ

- Kiểu loại: WP10.380E32, tiêu chuẩn khí thải EURO II

- Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp

- 6 xilanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian

- Công suất max: 280/380(kw/hp)/2200 (v/ph)

- Dung tích xilanh: 9726 ml. Tỷ số nén: 17:1

- Suất tiêu hao nhiên liệu: 195g/kWh; Lượng dầu động cơ: 23L

- Lượng dung dịch cung cấp hệ thống làm mát (lâu dài): 40L

Li hợp

- Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

Hộp số

- Kiểu loại: FAST 9JSD135T đồng tốc, 9 số tiến và 1 số lùi có trợ lực

Cầu trước

- Tải trọng 9 tấn. Hệ thống lái cùng với trục trước cố định.

Cầu sau

- Cầu đúc. Tỷ số truyền: 5.26

Khung xe

- Khung thang song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x 8(mm) các khung gia cường, các khớp ghép nối được tán rivê.

Hệ thống treo

- Hệ thống treo trước: 11 lá nhíp trước

+ Giảm xóc: giảm chấn thủy lực trên cầu trước.

- Hệ thống treo sau: Quang nhíp đôi 13 lá nhíp sau

Hệ thống lái

- Tay lái trợ lực thủy lực

Hệ thống phanh

- Phanh chính: dẫn động 2 đường khí nén

- Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau

- Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.

Bánh xe và kiểu loại

- Lazăng: 8.5-20, thép 10 lỗ

- Cỡ lốp: 12.00R20

- Số lốp: 2 lốp trước, 8 lốp sau + 1 lốp dự phòng.

Cabin

- Cabin J5PV có giường nằm, có thể lật nghiêng 550 về phía trước bằng thủy lực, 4 bộ giảm xóc, 2 cần gạt nước kính chắn gió với 3 tốc độ, có trang bị radio, MP3 stereo, cổng USB, tấm che nắng, dây đai an toàn, tay lái điều chỉnh được, còi hơi, điều hòa

- Chỗ ngồi của lái xe: Ghế lái có thể điều chỉnh được, trượt lên trước và độ cao, nghiêng trước sau, đỡ ngang lưng…

- Chỗ ngồi của phụ xe: ghế tựa có thể điều chỉnh được: trượt lên trước, độ cao và nghiêng về phía sau.

Hệ thống nâng hạ ben

- Gồm bơm thủy lực, hệ thống thủy lực và tháp nâng ben HYVA Hà Lan

Hệ thống điện

- Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw

- Máy phát điện 28V, 1540 W

- Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah

Kích thước (mm)

- Kích thước tổng thể: 7.800 x 2.500 x 3.300mm

- Kích thước thùng: 5.000 x 2.300 x 800mm

- Chiều dài cơ sở xe: 3.500 + 1.350mm

- Vệt bánh xe trước/sau: 2020mm/1.860mm

Trọng lượng (kg)

- Tự trọng: 12.870 Kg

- Tải trọng: 12.000/11.000 Kg

- Tổng trọng lượng: 25.000/24.000 Kg

- Tải trọng phân bố lên cầu trước: 9.000 Kg

- Tải trọng phân bố lên cầu sau: 16 x 2 = 32.000 Kg

Đặc tích chuyển động

- Tốc độ lớn nhất: 75 km/h

- Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%

- Khoảng sáng gầm xe: 248 mm

- Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m

- Lượng nhiên liệu tiêu hao: 30(L/100km)

- Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 400 L.


Quý khách hàng có thể đến trực tiếp Showroom để xem và trải nghiệm xe tại 234 Trường Sơn, Hòa Thọ Tây, Cẩm Lệ, Đà Nẵng hoặc liên hệ qua số hotline: 0987.711.777 để được tư vấn cụ thể.